DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN THỰC BỔ SUNG NĂM 2015

( Ban hành kèm theo Quyết định số  2557      /QĐ-SYT ngày  24    tháng  11      năm 2015

của Sở Y tế thành phố Cần Thơ)

( bổ sung lần 1)

Số TT tại BV Số TT theo Thông tư số 43 Chuyên khoa/Tên kỹ thuật Tuyến kỹ thuật
(1) (2) (3)  
    X. NGOẠI KHOA  
    G. CHẦN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
1 860 Thương tích bàn tay giản đơn C
2 862 Phẫu thuật làm mõm cụt ngón và đốt bàn ngón C
3 934 Rút đinh/ Tháo phương tiện kết hợp xương C
4 954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản /rách da đầu C
    XII. UNG BƯỚU  
    C. HÀM MẶT  
5 68 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính < 3cm C
    XVI. RĂNG HÀM MẶT  
    A. RĂNG  
6 77 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác. B
7 199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên. B
8 200 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới. B
9 201 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân. B
10 202 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng. B
11 210 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng.                                    B
12 217 Phẫu thuật cắt phanh môi. B
13 220 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng. B
    XVII. Y HỌC CỔ TRUYỀN  
    A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU  
14 1 Điều trị bằng sóng ngắn C
15 4 Điều trị bằng từ trường B
16 12 Điều trị bằng Laser công suất thấp B
    XX. NỘI SOI  
    Đ. TIÊU HÓA – Ổ BỤNG  
17 79 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết B
18 80 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng C
    XXII. XÉT NGHIỆM  
    B. SINH HÓA HUYẾT HỌC  
19 117 Định lượng sắt huyết thanh C
Please follow and like us: