Bảng giá DVKT theo thông tư 13/2019/TT-BYT

Bảng giá DVKT mới theo TT13/2019/TT-BYT tại bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Thạnh

STT Tên Dịch Vụ kỹ Thuật Diễn Giải DVT Giá 
1 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 144,000
2 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,274,000
3 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Lần 705,000
4 Bơm rửa lệ đạo Lần 36,700
5 Bơm thông lệ đạo Một mắt Lần 59,400
6 Bơm thông lệ đạo Hai mắt Lần 94,400
7 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. Lần 479,000
8 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 275,000
9 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Thủ thuật loại I (Nhãn khoa) Lần 339,000
10 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp lần 479,000
11 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. lần 479,000
12 Cắt bỏ chắp có bọc Chích chắp/ lẹo Lần 78,400
13 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính < 5cm Lần 705,000
14 Cắt chỉ khâu da Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
15 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
16 Cắt chỉ khâu giác mạc Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
17 Cắt chỉ khâu kết mạc Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
18 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 117,000
19 Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ (chỉ áp cho ngoại trú), Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
20 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
21 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Lần 32,900
22 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000
23 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000
24 Cắt u da mi không ghép Lần 724,000
25 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm lần 1,784,000
26 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
27 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3,093,000
28 Cắt u thành âm đạo Lần 2,048,000
29 Cấy chỉ Lần 143,000
30 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Một răng Lần 535,000
31 Chăm sóc lỗ mở khí quản Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 15/2018 Lần 57,600
32 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu Lần 186,000
33 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 807,000
34 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831,000
35 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400
36 Chích lể Lần 65,300
37 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 186,000
38 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000
39 Chích rạch màng nhĩ Lần 61,200
40 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 280,000
41 Chọc hút áp xe thành bụng Lần 186,000
42 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 52,600
43 Chọc hút khí màng phổi Lần 143,000
44 Chườm ngải Lần 35,500
45 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] Lần 50,200
46 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí lần 56,200
47 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Áp dụng cho 01 vị trí lần 50,200
48 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
49 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
50 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
51 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
52 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
53 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
54 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
55 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 50,200
56 Chụp Xquang hàm chếch một bên Áp dụng cho 01 vị trí lần 50,200
57 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
58 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
59 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
60 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Áp dụng cho 01 vị trí lần 56,200
61 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
62 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
63 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Áp dụng cho 01 vị trí lần 50,200
64 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
65 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 50,200
66 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 50,200
67 Chụp Xquang khung chậu thẳng Áp dụng cho 01 vị trí lần 56,200
68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế),Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
69 Chụp Xquang mỏm trâm Áp dụng cho 01 vị trí lần 50,200
70 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Áp dụng cho 01 vị trí lần 56,200
71 Chụp Xquang ngực thẳng Áp dụng cho 01 vị trí lần 56,200
72 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần 13,100
73 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Áp dụng cho 01 vị trí lần 50,200
74 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) lần 69,200
75 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 2 tư thế,Áp dụng cho 01 vị trí Lần 69,200
76 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 50,200
77 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
78 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
79 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 69,200
80 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 69,200
81 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 69,200
82 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Áp dụng cho 01 vị trí lần 50,200
83 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
84 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
85 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Áp dụng cho 01 vị trí lần 56,200
86 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 69,200
87 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
88 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Áp dụng cho 01 vị trí lần 69,200
89 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí Lần 56,200
90 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
91 Cryptosporidium test nhanh Lần 238,000
92 Cứu Lần 35,500
93 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 835,000
94 Đặt nội khí quản Lần 568,000
95 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
96 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 90,100
97 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
98 Đặt sonde bàng quang Thông đái Lần 90,100
99 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 82,100
100 Demodex soi tươi Lần 41,700
101 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130,000
102 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 130,000
103 Điện châm Điện châm (Kim ngắn) Lần 67,300
104 Điện châm Điện châm (Có kim dài) Lần 74,300
105 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số Lần 29,000
106 Điện tim thường Lần 32,800
107 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400
108 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần 47,400
109 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200
110 Điều trị bằng từ trường Lần 38,400
111 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần 97,000
112 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 97,000
113 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
114 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 247,000
115 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 247,000
116 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Lần 247,000
117 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 247,000
118 Điều trị tuỷ răng sữa Một chân Lần 271,000
119 Điều trị tuỷ răng sữa Nhiều chân Lần 382,000
120 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần 32,300
121 Định lượng Acid Uric [Máu] Mỗi chất Lần 21,500
122 Định lượng Albumin [Máu] Mỗi chất Lần 21,500
123 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,700
124 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. Lần 21,500
125 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. Lần 21,500
126 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12,900
127 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,900
128 Định lượng Creatinin (máu) Mỗi chất Lần 21,500
129 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Lần 32,300
130 Định lượng Glucose [Máu] Mỗi chất Lần 21,500
131 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26,900
132 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Mỗi chất Lần 21,500
133 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26,900
134 Định lượng Urê máu [Máu] Mỗi chất Lần 21,500
135 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100
136 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31,100
137 Định nhóm máu tại giường Lần 39,100
138 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần 43,100
139 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 43,100
140 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1,002,000
141 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 706,000
142 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1,227,000
143 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. Lần 21,500
144 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. Lần 21,500
145 Đo khúc xạ máy Lần 9,900
146 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 25,900
147 Đo thị giác 2 mắt Lần 63,800
148 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47,900
149 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 32,800
150 Giác hút Lần 952,000
151 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 325,000
152 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 170,800
153 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi Ngày 187,100
154 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa nội tổng hợp Ngày 187,100
155 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 160,000
156 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản Ngày 160,000
157 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng Ngày 130,600
158 HBeAg test nhanh Lần 59,700
159 HBsAb test nhanh lần 59,700
160 HBsAg test nhanh Lần 53,600
161 HCV Ab test nhanh Lần 53,600
162 Helicobacter pylori Ag test nhanh Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. Lần 156,000
163 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 38,200
164 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 204,000
165 Hút nang bao hoạt dịch Lần 114,000
166 Khám Ngoại Lần 34,500
167 Khám Nhi Lần 34,500
168 Khám Nội Lần 34,500
169 Khám Phụ sản Lần 34,500
170 Khám Răng hàm mặt Lần 34,500
171 Khám YHCT Lần 34,500
172 Khâu cò mi, tháo cò Lần 400,000
173 Khâu da mi Khâu da mi (gây tê) Lần 809,000
174 Khâu kết mạc Lần 809,000
175 Khâu phục hồi bờ mi lần 693,000
176 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,564,000
177 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1,898,000
178 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm Lần 257,000
179 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm Lần 237,000
180 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm Lần 178,000
181 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm Lần 305,000
182 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000
183 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 257,000
184 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 305,000
185 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000
186 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Sâu, chiều dài < l0 cm Lần 257,000
187 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Nông, chiều dài ≥ l0 cm Lần 237,000
188 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Nông, chiều dài < l0 cm Lần 178,000
189 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Sâu, chiều dài ≥ l0 cm Lần 305,000
190 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Chưa bao gồm thuốc khí dung. Lần 20,400
191 Khí dung mũi họng Chưa bao gồm thuốc khí dung. Lần 20,400
192 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Chưa bao gồm thuốc khí dung. Lần 20,400
193 Khí dung thuốc giãn phế quản Chưa bao gồm thuốc khí dung. Lần 20,400
194 KSV sốt rét lần 40,400
195 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1,482,000
196 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Chưa bao gồm thuốc. Lần 20,500
197 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85,600
198 Lấy calci kết mạc Lần 35,200
199 Lấy cao răng Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm Lần 77,000
200 Lấy cao răng Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm Lần 134,000
201 Lấy dị vật âm đạo Lần 573,000
202 Lấy dị vật giác mạc Nông- gây tê lần 82,100
203 Lấy dị vật giác mạc sâu Gây tê Lần 327,000
204 Lấy dị vật hạ họng Lần 40,800
205 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800
206 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
207 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Gây tê Lần 194,000
208 Lấy dị vật tai Lần 62,900
209 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2,248,000
210 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900
211 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 23,100
212 Mở khí quản Lần 719,000
213 Mở khí quản qua da cấp cứu Lần 719,000
214 Mổ quặm bẩm sinh 1 mi (gây tê) Lần 638,000
215 Mổ quặm bẩm sinh 2 mi (gây tê) Lần 845,000
216 Mổ quặm bẩm sinh 4 mi (gây tê) Lần 1,236,000
217 Mổ quặm bẩm sinh 3 mi (gây tê) Lần 1,068,000
218 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Bột liền Lần 399,000
219 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 103,000
220 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Gây tê Lần 1,662,000
221 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi Lần 35,200
222 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Bột liền Lần 399,000
223 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Bột liền Lần 335,000
224 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Bột liền Lần 335,000
225 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Bột liền Lần 335,000
226 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Bột liền Lần 624,000
227 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Bột liền Lần 335,000
228 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Bột liền Lần 335,000
229 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Bột liền Lần 335,000
230 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Bột liền Lần 335,000
231 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Bột liền Lần 335,000
232 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Bột liền Lần 335,000
233 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Bột liền Lần 624,000
234 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Bột liền Lần 335,000
235 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Bột liền Lần 335,000
236 Nắn, bó bột gãy mâm chày Bột liền lần 335,000
237 Nắn, bó bột gãy mâm chày Bột liền lần 335,000
238 Nắn, bó bột gãy mâm chày Bột tự cán lần 254,000
239 Nắn, bó bột gãy mâm chày Bột liền Lần 254,000
240 Nắn, bó bột gãy Monteggia Bột liền Lần 335,000
241 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Bột liền Lần 335,000
242 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles Bột liền Lần 335,000
243 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Bột liền Lần 335,000
244 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Bột liền Lần 234,000
245 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Bột liền Lần 234,000
246 Nắn, bó bột gãy xương chày Bột liền Lần 234,000
247 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000
248 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Bột liền Lần 234,000
249 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Bột liền Lần 234,000
250 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Bột liền Lần 259,000
251 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Bột liền Lần 319,000
252 Nắn, bó bột trật khớp gối Bột liền Lần 259,000
253 Nắn, bó bột trật khớp háng Bột liền Lần 714,000
254 Nắn, bó bột trật khớp vai Bột liền Lần 319,000
255 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Bột liền Lần 399,000
256 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Bột liền Lần 259,000
257 Nắn, cố định trật khớp hàm Bột liền Lần 399,000
258 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật Bột liền Lần 644,000
259 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 344,000
260 Nghiệm pháp phát hiện glocom Lần 107,000
261 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 107,000
262 Nhét bấc mũi sau Lần 116,000
263 Nhét bấc mũi trước Lần 116,000
264 Nhổ chân răng sữa Lần 37,300
265 Nhổ chân răng sữa Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần 37,300
266 Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng Lần 190,000
267 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần 37,300
268 Nhổ răng sữa Lần 37,300
269 Nhổ răng thừa Nhổ răng khó Lần 207,000
270 Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng khó Lần 207,000
271 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng đơn giản Lần 102,000
272 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
273 Nội soi tai mũi họng Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. Lần 104,000
274 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm không sinh thiết Lần 244,000
275 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 281,000
276 Ôn châm Lần 65,300
277 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không lần 384,000
278 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 396,000
279 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 2,562,000
280 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 295,000
281 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2,562,000
282 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,598,000
283 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 2,562,000
284 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón lần 2,887,000
285 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 2,254,000
286 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu lần 2,598,000
287 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,598,000
288 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 337,000
289 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Lần 337,000
290 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Lần 238,000
291 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Lần 32,100
292 Rạch áp xe mi Lần 186,000
293 Rạch áp xe túi lệ Lần 186,000
294 Rửa cùng đồ  Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt Lần 41,600
295 Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày Lần 119,000
296 Rubella virus Ab test nhanh Lần 149,000
297 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1,731,000
298 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 178,000
299 Sắc thuốc thang Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. Lần 12,500
300 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 43,900
301 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 43,900
302 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 43,900
303 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 222,000
304 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 43,900
305 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 43,900
306 Siêu âm tuyến giáp Lần 43,900
307 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 43,900
308 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500
309 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500
310 Soi góc tiền phòng Lần 52,500
311 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Lần 41,700
312 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần 1,112,000
313 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,887,000
314 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 242,000
315 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 242,000
316 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 410,000
317 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 410,000
318 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. Lần 246,000
319 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng Lần 179,000
320 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng Lần 240,000
321 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm Lần 112,000
322 Thay băng vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần 82,400
323 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Chiều dài > 50cm nhiễm trùng lần 240,000
324 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Chiều dài < 30 cm nhiễm trùng lần 134,000
325 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Cắt chỉ, chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú Lần 32,900
326 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Chiều dài≤ 15cm lần 57,600
327 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng lần 179,000
328 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần 82,400
329 Thay canuyn mở khí quản Lần 247,000
330 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Lần 17,300
331 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12,600
332 Thông bàng quang Thông đái lần 90,100
333 Thông tiểu Thông đái Lần 90,100
334 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 388,000
335 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 82,100
336 Thụt tháo phân Lần 82,100
337 Thủy châm Chưa bao gồm thuốc. Lần 66,100
338 Tiêm cạnh nhãn cầu Chưa bao gồm thuốc. Lần 47,500
339 Tiêm dưới kết mạc Chưa bao gồm thuốc. Lần 47,500
340 Tiêm hậu nhãn cầu Chưa bao gồm thuốc. Lần 47,500
341 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Trám bít hố rãnh Lần 36,900
342 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,400
343 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 46,200
344 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 40,400
345 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh Lần 212,000
346 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) Trám bít hố rãnh lần 212,000
347 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh Lần 212,000
348 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh Lần 212,000
349 Trichomonas vaginalis soi tươi Lần 41,700
350 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 68,000
351 Vi nấm soi tươi Lần 41,700
352 Vi nấm test nhanh Lần 238,000
353 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Thời gian máu đông Lần 12,600
354 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Đường máu mao mạch Lần 15,200
355 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 26,400
356 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) lần 43,100
357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 65,500
358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 65,500
359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 65,500
360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần 65,500
361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 65,500
362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 65,500
363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 65,500
364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 65,500
365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 65,500
366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 65,500
367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 65,500
368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 65,500
369 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 65,500
370 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 65,500
371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 65,500
372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 65,500
373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 65,500
374 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt Lần 65,500
375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 65,500
376 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 65,500
377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 65,500
378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 65,500
379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 65,500
380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 65,500
381 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần 65,500
382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 65,500
383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần 65,500
384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 65,500
385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 65,500
386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 65,500
387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 65,500
388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần 65,500
389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 65,500
390 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 65,500
391 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 65,500
392 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 50,700
393 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc Lần 65,500
394 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 926,000
395 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 926,000
396 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 926,000
Please follow and like us: