Bảng giá DVKT theo TT 15 /2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế

STT Tên CLS Theo TT 43, TT50 Đơn vị tính Giá BHYT
(Theo TT15)
Diễn giải CLS
1 Công khám bệnh Lần 29,600
2 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 147,400
3 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi Ngày 159,100
4 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa nội tổng hợp Ngày 195,100
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản Ngày 135,100
6 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng Ngày 111,900
7 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 287,800
8 Cryptosporidium test nhanh Lần 230,000
9 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 38,000
10 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 30,200
11 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 35,800 Trám bít hố rãnh
12 Định nhóm máu tại giường Lần 38,000
13 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần 12,300 Thời gian máu đông
14 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 22,400
15 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 25,700
16 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Lần 230,000
17 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 39,200
18 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Lần 31,000
19 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Lần 16,800
20 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12,300
21 HBeAg test nhanh Lần 57,500
22 HBsAg test nhanh Lần 51,700
23 HBsAb test nhanh lần 57,500
24 Demodex soi tươi Lần 40,200
25 HCV Ab test nhanh Lần 51,700
26 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 150,800 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
27 Rubella virus Ab test nhanh Lần 144,000
28 Trichomonas vaginalis soi tươi Lần 40,200
29 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 126,000
30 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,100
31 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần 42,400
32 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 42,400
33 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,000
34 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Lần 31,800
35 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 36,800
36 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15,000 Đường máu mao mạch
37 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21,200 Mỗi chất
38 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,200 Mỗi chất
39 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21,200 Mỗi chất
40 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21,200 Mỗi chất
41 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,500
42 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26,500
43 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26,500
44 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26,500
45 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12,700
46 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
47 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
48 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 28,600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
49 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
50 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
51 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] lần 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
52 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21,200 Mỗi chất
53 Định lượng Albumin [Máu] Lần 21,200 Mỗi chất
54 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Lần 40,200
55 Vi nấm soi tươi Lần 40,200
56 Vi nấm test nhanh Lần 230,000
57 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 65,500
58 Bơm rửa lệ đạo Lần 35,000
59 Cắt u da mi không ghép Lần 689,000
60 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 151,000
61 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 2,935,000
62 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần 509,000 Một răng
63 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 75,600
64 Điều trị tuỷ răng sữa Lần 369,000 Nhiều chân
65 Điều trị tuỷ răng sữa Lần 261,000 Một chân
66 Lấy dị vật kết mạc Lần 61,600
67 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu lần 2,531,000 Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu
68 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm lần 1,642,000
69 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón lần 2,752,000
70 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
71 Chích rạch màng nhĩ Lần 58,000
72 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 46,500
73 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 82,100
74 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 320,000 Bột liền
75 Cắt u thành âm đạo Lần 1,960,000
76 Chăm sóc lỗ mở khí quản Lần 55,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 15/2018
77 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 46,500
78 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 173,000
79 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 85,400
80 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 47,900
81 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 78,000
82 Cứu Lần 35,000
83 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 40,000
84 Lấy calci kết mạc Lần 33,000
85 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles Lần 320,000 Bột liền
86 Nhổ chân răng sữa Lần 33,600 Nhổ răng sữa/chân răng sữa
87 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 798,000
88 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần 45,500
89 Lấy cao răng Lần 70,900 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm
90 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 320,000 Bột liền
91 Nhổ chân răng sữa Lần 33,600
92 Nhổ răng thừa Lần 194,000 Nhổ răng khó
93 Đặt nội khí quản Lần 555,000
94 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 90,900
95 Lấy cao răng Lần 124,000 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
96 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 225,000 Bột liền
97 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 180,000 Nhổ chân răng
98 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 194,000 Nhổ răng khó
99 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 392,000
100 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 199,000 Trám bít hố rãnh
101 Đặt ống thông dạ dày Lần 85,400
102 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 234,000
103 Lấy dị vật tai Lần 60,000
104 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 225,000 Bột liền
105 Đặt ống thông hậu môn Lần 78,000
106 Đặt sonde bàng quang Lần 85,400 Thông đái
107 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 234,000
108 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2,147,000
109 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 225,000 Bột liền
110 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 98,600 Nhổ răng đơn giản
111 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 268,000
112 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 392,000
113 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 199,000 Trám bít hố rãnh
114 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 61,300
115 Điện châm Lần 70,000
116 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Lần 234,000
117 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 135,000
118 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 33,000
119 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 234,000
120 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,237,000
121 Điều trị bằng từ trường Lần 37,000
122 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 927,000
123 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 135,000
124 Ôn châm Lần 68,000
125 Rạch áp xe túi lệ Lần 173,000
126 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 233,000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
127 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Lần 2,507,000
128 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần 90,900
129 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 675,000
130 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 386,000 Bột liền
131 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 225,000 Bột liền
132 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 383,000
133 Rửa cùng đồ Lần 39,000  Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
134 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường Lần 233,000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
135 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Lần 199,000 Trám bít hố rãnh
136 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 61,300
137 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 61,300
138 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 45,000
139 Bơm thông lệ đạo Lần 89,900 Hai mắt
140 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 316,000
141 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1,114,000
142 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 100,000
143 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 225,000 Bột liền
144 Bơm thông lệ đạo Lần 57,200 Một mắt
145 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần 30,700
146 Đo khúc xạ máy Lần 8,800
147 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 33,000 Nặn tuyến bờ mi
148 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 250,000 Bột liền
149 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 276,000
150 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1,681,000
151 Thay băng vết mổ Lần 227,000 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng
152 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 458,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
153 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 271,000
154 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 23,700
155 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 337,000 Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)
156 Đo thị giác 2 mắt Lần 58,600
157 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 45,700
158 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 386,000 Bột liền
159 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 310,000 Bột liền
160 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,531,000
161 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 49,600
162 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần 1,149,000
163 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 75,600 Chích chắp/ lẹo
164 Giác hút Lần 877,000
165 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 191,000
166 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 320,000 Bột liền
167 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 250,000 Bột liền
168 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 679,000 Cắt u da đầu lành, đường kính < 5cm
169 Hút nang bao hoạt dịch Lần 109,000
170 Cắt chỉ khâu da Lần 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
171 Khâu da mi Lần 774,000 Khâu da mi (gây tê)
172 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
173 Khâu kết mạc Lần 774,000
174 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 320,000 Bột liền
175 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
176 Khâu cò mi, tháo cò Lần 380,000
177 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 224,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm
178 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 320,000 Bột liền
179 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 701,000 Bột liền
180 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,531,000
181 Thay băng vết mổ Lần 109,000 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm
182 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
183 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,525,000
184 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 286,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm
185 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 109,000
186 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1,810,000
187 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 172,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm
188 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 611,000 Bột liền
189 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 310,000 Bột liền
190 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 324,000
191 Thay băng vết mổ Lần 129,000 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
192 Cắt chỉ sau phẫu thuật Lần 30,000 Cắt chỉ (chỉ áp cho ngoại trú), Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
193 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Lần 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
194 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 244,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm
195 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
196 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 172,000
197 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 244,000
198 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần 2,507,000
199 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 224,000
200 Lấy dị vật âm đạo Lần 541,000
201 Cấy chỉ Lần 138,000
202 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 286,000
203 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 314,000 Gây tê
204 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 320,000 Bột liền
205 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 386,000 Bột liền
206 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Lần 324,000
207 Thay băng vết mổ Lần 174,000 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
208 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 61,300
209 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần 61,300
210 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc Lần 61,300
211 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản lần 458,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
212 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần 173,000 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
213 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 224,000 Nông, chiều dài ≥ l0 cm
214 Lấy dị vật hạ họng Lần 40,000
215 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 320,000 Bột liền
216 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 250,000 Bột liền
217 Rạch áp xe mi Lần 173,000
218 Thay băng vết mổ Lần 79,600 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm
219 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 61,300
220 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 61,300
221 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 61,300
222 Nắn, bó bột gãy mâm chày lần 320,000 Bột liền
223 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) lần 199,000 Trám bít hố rãnh
224 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 781,000
225 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 172,000 Nông, chiều dài < l0 cm
226 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,000
227 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 320,000 Bột liền
228 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 386,000 Bột liền
229 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 106,000 Rửa dạ dày
230 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 30,000 Cắt chỉ, chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 61,300
232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 61,300
233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần 61,300
234 Nắn, bó bột gãy mâm chày lần 320,000 Bột liền
235 Lấy dị vật giác mạc lần 75,300 Nông- gây tê
236 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 783,000
237 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 286,000 Sâu, chiều dài ≥ l0 cm
238 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 187,000 Gây tê
239 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 320,000 Bột liền
240 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật Lần 635,000 Bột liền
241 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 172,000
242 Thay canuyn mở khí quản Lần 241,000
243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 61,300
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 61,300
245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 61,300
246 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 879,000
247 Nắn, bó bột gãy mâm chày lần 236,000 Bột tự cán
248 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 244,000 Sâu, chiều dài < l0 cm
249 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 60,000 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
250 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 320,000 Bột liền
251 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 331,000
252 Sắc thuốc thang Lần 12,000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
253 Thông tiểu Lần 85,400 Thông đái
254 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần 61,300
255 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 61,300
256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 61,300
257 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 879,000
258 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần 174,000 Chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
259 Chích lể Lần 68,000
260 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
261 Mở khí quản Lần 704,000
262 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 611,000 Bột liền
263 Nghiệm pháp phát hiện glocom Lần 97,900
264 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 49,600
265 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 370,000
266 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 61,300
267 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 61,300 Xoa bóp bấm huyệt
268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 61,300
269 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 879,000
270 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 173,000
271 Khí dung mũi họng Lần 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
272 Mở khí quản qua da cấp cứu Lần 704,000
273 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 320,000 Bột liền
274 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 97,900
275 Soi góc tiền phòng Lần 49,600
276 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 78,000
277 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 61,300
278 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 61,300
279 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 61,300
280 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần 79,600 Chiều dài trên 15cm đến 30 cm
281 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 267,000
282 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
283 Nắn, bó bột gãy Dupuytren Lần 320,000 Bột liền
284 Nhét bấc mũi sau Lần 107,000
285 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần 1,060,000
286 Thụt tháo phân Lần 78,000
287 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 61,300
288 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 61,300
289 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần 61,300
290 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không lần 358,000
291 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần 55,000 Chiều dài≤ 15cm
292 Chọc hút áp xe thành bụng Lần 173,000
293 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
294 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 236,000 Bột liền
295 Nhét bấc mũi trước Lần 107,000
296 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,752,000
297 Thủy châm Lần 61,800 Chưa bao gồm thuốc.
298 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 61,300
299 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 61,300
300 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 61,300
301 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần 227,000 Chiều dài > 50cm nhiễm trùng
302 Chọc hút khí màng phổi Lần 136,000
303 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1,373,000
304 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 320,000 Bột liền
305 Nhổ răng sữa Lần 33,600 Nhổ răng sữa/chân răng sữa
306 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 235,000
307 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
308 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 61,300
309 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 61,300
310 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 61,300
311 Chườm ngải Lần 35,000
312 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20,000 Chưa bao gồm thuốc.
313 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần 1,594,000 Gây tê
314 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 320,000 Bột liền
315 Nhổ răng sữa Lần 33,600
316 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 235,000
317 Tiêm dưới kết mạc Lần 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
318 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 61,300
319 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 61,300
320 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 61,300
321 Khâu phục hồi bờ mi lần 645,000
322 Thay băng, cắt chỉ vết mổ lần 129,000 Chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
323 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế),Áp dụng cho 01 vị trí
324 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
325 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
326 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 lần 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
327 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
328 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
329 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
330 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
331 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
332 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
333 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 47,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
334 Chụp Xquang hàm chếch một bên lần 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
335 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
336 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
337 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
338 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
339 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
340 Chụp Xquang khớp thái dương hàm lần 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
341 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
342 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 47,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
343 Chụp Xquang mỏm trâm lần 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
344 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) lần 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
345 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
346 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
347 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
348 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
349 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 66,000 2 tư thế,Áp dụng cho 01 vị trí
350 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 47,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
351 Chụp Xquang khung chậu thẳng lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
352 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng lần 47,000 1 tư thế, Áp dụng cho 01 vị trí
353 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 47,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
354 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
355 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
356 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
357 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
358 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến lần 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí
359 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
360 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí
361 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
362 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
363 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
364 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 53,000 Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế), Áp dụng cho 01 vị trí
365 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
366 Chụp Xquang ngực thẳng lần 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí
367 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 187,000
368 Nội soi tai mũi họng Lần 100,000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
369 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 231,000 ống mềm không sinh thiết
370 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 38,000
371 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 38,000
372 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 38,000
373 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 38,000
374 Siêu âm tuyến giáp Lần 38,000
375 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 38,000
376 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 38,000
377 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 30,000
378 Điện tim thường Lần 30,000
Please follow and like us: