(Ban hành kèm theo Quyết định số 235 /QĐ-SYT ngày 06 tháng 02 năm 2014 của Sở Y tế thành phố Cần Thơ)
| Số TT
tại BV | Số TT theo Thông tư 43 | CHUYÊN KHOA/TÊN KỸ THUẬT |
| 2 | 3 | |
| I. HỒI SỨC CẤP CỨU: | ||
| A. TUẦN HOÀN | ||
| 34 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | |
| V. DA LiỄU | ||
| B. Ngoại Khoa | ||
| 44 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | |
| 45 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | |
| 51 | Điều trị u mềm lây bằng nạo tổn thương | |
| XIV. MẮT | ||
| 71 | Lấy dị vật hốc mắt | |
| 72 | Lấy dị vật trong củng mạc | |
| 88 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | |
| 98 | Chích mủ hốc mắc | |
| 104 | Tái tạo cùng đồ | |
| 111 | Cắt chỉ sau phẩu thuật lác | |
| 117 | Điều trị lác bằng thuốc (Botox, dysport…) | |
| XIII. PHỤ SẢN | ||
| E. PHÁ THAI | ||
| 231 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | |
| 234 | Phá thai bệnh lý (Bệnh lý mẹ, bệnh lý thai |
Please follow and like us: